Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 19/12/2018 09:52:31, bởi: hoangoanh)

Tuần 11 – 18/12


STT MẶT HÀNG ĐVT Gía cả ( đồng) Ghi chú
Mua Bán
1 Giá dê giống Kg   100.000 Trại nuôi dê Tây An Phú, Đông An Phú, TP Tuy Hòa
2 Giá thỏ giống Con   50.000 Trại thỏ chị Ung Thị Bích Dân
3 Giá cá ngừ đại dương Kg - 130.000 Cảng cá Đông tác.
4 Con cò C42 (bò) Bao 25 kg   210.000 Đại lý Bách lan
5 Con cò C15 (heo) Bao 25kg   260.000 Đại lý Bách lan
6 Con cò C64 (Vịt) Bao 40kg   325.000 Đại lý Bách lan
7 Lúa thịt Kg 5.600 – 5.900   H.Phú Hòa
8 Gà thịt Kg 62.000 -85.000   nt
9 Heo hơi Kg 49.000 -52.000   nt
10 Kg hơi     nt
11 Cây khóm Cây 500 -600   nt  
12 Bạch đàn Cây 200   nt  
13 Keo lai dâm hom Cây 200   nt  
14 Bột bắp Kg 7.500 8.000    
15 Ngô hạt Kg 5.500 6.000    
16 Heo (giống) Kg 50.00 60.000    
17 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500    
18 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 700.000    
19 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 13.000 14.000    
20 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.000 10.000    
21 Gà con (2 ngày tuổi) Con 20.000 21.000    
 

 
 
* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo