Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 05/01/2019 08:31:50, bởi: hoangoanh)

Từ 25/12/2018 - 05/01/2019


STT Mặt hàng ĐVT Giá cả (đồng) Ghi chú
Mua Bán  
1 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   H.Sông Hinh
2 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 nt
3 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.300   Giá mua của Công ty CPCB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
(hàm lượng 30% lượng tinh bột)
4 Hồ tiêu kg 55.000   Giá bán của nông dân
5 Lúa thịt Kg 5.600 – 5.900   H. Phú Hòa
6 Heo hơi Kg 49.000-52.000   nt
7 Kg hơi     nt
8 Cây khóm Cây 550 -700   nt
9 Bạch đàn Cây 200   nt
10 Keo lai dâm hom Cây 220   nt
11 Giá dê giống Kg   110.000 An Phú, Tp Tuy Hòa
12 Giá thỏ giống Con   50.000 Tại hộ chị: Ung Thị Bích Dân
13 Giá cá ngừ đại dương Kg - 130.000 Cảng cá Đông Tác
14 Con cò C42 (bò) Bao 25 kg   210.000 Đại lý Bách lan
15 Con cò C15 (heo) Bao 25kg   260.000 Đại lý Bách lan
16 Con cò C64 (vịt) Bao 40kg   325.000 Đại lý Bách lan
17 Giá thịt Bò Kg 180.000 200.000 H. Đồng Xuân
18 Sắn củ tươi Kg 3.000 - Giá thu mua tại Nhà máy SX tinh bột sắn Đồng Xuân (hàm lượng tinh bột 30%)
19 Lúa giống cấp nguyên chủng do Trung tâm giống &KTCT Phú Yên sản xuất, gồm: PY1,PY2,PY8, PY9, PY10, PY13,PY14, ML49, ĐV108, CH133, OM2695-2 Kg - 14.000 Giá bán tại các hộ KD mua, bán lúa giống trên địa bàn Đồng Xuân.
20 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.120 - Giá thu mua tại Công ty TNHH Năng lượng Phú Yên; ĐC: thôn Long Thạch,  xã Xuân Long, H. Đồng Xuân

* Bảng giá hàng hóa nông sản chỉ mang tính chất tham khảo