Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 06/02/2019 14:03:53, bởi: hoangoanh)

Từ 02/02/2019

Stt Mặt hàng ĐVT
Giá cả
(đồng)
Ghi chú
Mua Bán
1 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   Giá mua của các cơ sở chế biến và cũng là giá bán của nông dân
2 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
3 Mía cây nguyên liệu kg     Tại thời điểm chưa thu hoạch
4 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 1.850   Giá mua của Công ty CP CB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
( hàng lượng 30% lượng tinh bột)
5 Cà phê (quả tươi) kg     Hết mùa thu hoạch
6 Hồ tiêu kg 55.000   Giá bán của nông dân
7 Lúa thịt Kg 5.800 – 6.600    
8 Mía Tấn 770.000-850.000    
9 Sắn tươi Kg 1.600    
10 Gà thịt Kg 75.000 - 110.000    
11 Heo hơi Kg 49.000 -54.000    
12 Kg hơi      
13 Cây khóm Cây 550 -700    
14 Bạch đàn Cây 200    
15 Keo lai dâm hom Cây 220    
16 Heo con giống Kg 65.000 67.000  
17 Gà con giống (Minh Dư) con 13.000 14.000  
18 Gà con giống địa phương con 11.000 12.000  
19 Vịt xiêm giống con 22.000 23.000  
20 Vịt con Long an con 12.000 13.000  

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo