Bảng giá tham khảo các mặt hàng nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 06/03/2019 11:10:57, bởi: hoangoanh)

Từ 06/3 đến 13/3/2019


STT Mặt hàng ĐVT
Gía cả
(đồng)
Ghi chú
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.650.000   Tx. Sông Cầu
 
2 Tôm hùm xanh Kg 850.000    
3 Tôm hùm bông (giống) Con   140.000  
4 Tôm hùm xanh (giống) Con   30.000  
5 Tôm thẻ Kg 100.000 115.000  
6 Tôm sú Kg 220.000 240.000  
7 Tôm thẻ (giống) Con   99  
8 Tôm sú (giống) Con   40  
9 Cua xanh Kg 250.000 235.000  
10 Cua xanh (giống) Con   600  
11 Bột bắp Kg 7.500 8.000 H.Tây Hòa
12 Ngô hạt Kg 5.500 6.000  
13 Heo (giống) Kg 50.00 60.000  
14 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500  
15 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 700.000  
16 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 13.000 14.000  
17 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.000 10.000  
18 Gà con (2 ngày tuổi) Con 20.000 21.000  
19 Lúa thịt Kg 6.000 – 7.000   H.Phú Hòa
20 Mía Tấn 770.000-870.000    
21 Sắn tươi Kg 2.000    
22 Gà thịt Kg 73.000 -80.000    
23 Heo hơi Kg 47.000 -49.000    
24 Kg hơi      
25 Cây khóm Cây 550 -700    
26 Bạch đàn Cây 200    
27 Keo lai dâm hom Cây 220    
28 Heo con giống Kg 60.000 64.000 H.Đông Hòa
29 Gà con giống (Minh Dư) con 14.000 15.000  
30 Gà con giống địa phương con 10.000 11.000  
31 Vịt xiêm con giống con 21.000 22.000  
32 Vịt con Long An con 14.000 15.000  
33 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   Giá mua của các cơ sở chế biến
34 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
35 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.000   Giá mua của Công ty CPCB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
36 Hồ tiêu kg 55.000   Giá bán của nông dân
37 Giá thịt Bò Kg 190.000 220.000 Giá thịt hơi tại các điểm mổ bò trên địa bàn Đồng Xuân
38 Mía cây kg 800 -  
39 Sắn củ tươi Kg 3.000 - Giá thu mua tại Nhà máy SX tinh bột sắn Đồng Xuân
40 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.250 - Giá thu mua tại Công ty TNHH Năng lượng Phú Yên; ĐC: thôn Long Thạch,  xã Xuân Long, H. Đồng Xuân

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo