Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 03/04/2019 14:34:55, bởi: hoangoanh)

Từ ngày 03/4 - 10/4/2019


STT Mặt hàng ĐVT Giá cả  (đồng) Ghi chú
Mua Bán
01 Heo con giống Kg 58.000 60.000 h.Đông Hòa
02 Gà con giống (Minh Dư) con 15.000 16.000  nt
03 Gà con giống địa phương con 12.000 13.000  nt
04 Vịt xiêm con giống con 20.000 21.000  nt
05 Vịt con Long An con 14.000 15.000  nt
06 Lúa thịt Kg 5.200 – 6.000   h.Phú Hòa
07 Mía Tấn 770.000-870.000    nt
08 Sắn tươi Kg 2.200    nt
09 Gà thịt Kg 74.000 -78.000    nt
10 Heo hơi Kg 40.000 -44.000    nt
11 Kg hơi      nt
12 Cây khóm Cây 550 -700    nt
13 Bạch đàn Cây 200    nt
14 Keo lai dâm hom Cây 220    nt
15 Giá thịt Bò Kg 190.000 220.000 Giá thịt hơi tại huyện Đồng Xuân
16 Mía cây kg 800 - Cty TNHH KCP Việt Nam
17 Sắn củ tươi Kg 3.000 - Giá thu mua tại Nhà máy SX tinh bột sắn Đồng Xuân (hàm lượng tinh bột 30%)
18 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.350 - Giá thu mua tại Công ty TNHH Năng lượng Phú Yên; ĐC: thôn Long Thạch,  xã Xuân Long, H. Đồng Xuân
19 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   Giá mua của các cơ sở chế biến tại h.Sông Hinh
20 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
21 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.300   Giá mua của Công ty CP CB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
(hàm lượng 30% lượng tinh bột)
22 Hồ tiêu kg 55.000   Giá bán của nông dân
23 Bột bắp Kg 7.500 8.000 H.Tây Hòa
24 Ngô hạt Kg 5.500 6.000 nt
25 Heo (giống) Kg 50.00 60.000 nt
26 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500 nt
27 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 700.000 nt
28 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 13.000 14.000 nt
29 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.000 10.000 nt
30 Gà con (2 ngày tuổi) Con 20.000 21.000 nt

 
* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo