Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 10/04/2019 08:12:52, bởi: hoangoanh)

Từ ngày 10/4 đến 17/4/2019

STT Mặt hàng ĐVT Giá cả  (đồng) Ghi chú
Mua Bán
  1.  
Heo con giống Kg 60.000 62.000 h. Đông Hòa
  1.  
Gà con giống (Minh Dư) con 16.000 17.000 nt
  1.  
Gà con giống địa phương con 13.000 14.000 nt
  1.  
Vịt xiêm con giống con 21.000 22.000 nt
  1.  
Vịt con Long An con 12.000 13.000 nt
  1.  
Bột bắp Kg 7.500 8.000 h. Tây Hòa
  1.  
Ngô hạt Kg 5.500 6.000 nt
  1.  
Heo (giống) Kg 50.00 60.000 nt
  1.  
Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500 nt
  1.  
Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 700.000 nt
  1.  
Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 13.000 14.000 nt
  1.  
Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.000 10.000 nt
  1.  
Gà con (2 ngày tuổi) Con 20.000 21.000 nt
  1.  
Giá thịt Bò Kg 190.000 220.000 Giá thịt heo hơi tại Đồng Xuân
  1.  
Mía cây kg 800 - Giá mua của Cty TNHH KCP VN tại Đồng Xuân
  1.  
Sắn củ tươi Kg 3.000 - Giá mua tại Nhà máy SX tinh bột sắn Đồng Xuân (hàm lượng tinh bột 30%)
  1.  
Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.400 - Giá mua tại Cty TNHH Năng lượng Phú Yên; Long Thạch,  xã Xuân Long, H. Đồng Xuân
  1.  
Lúa thịt Kg 5.200 – 6.000   Huyện Phú Hòa
  1.  
Mía Tấn 770.000-870.000   nt
  1.  
Sắn tươi Kg 2.000   nt
  1.  
Gà thịt Kg 74.000 -78.000   nt
  1.  
Heo hơi Kg 43.000 -48.000   nt
  1.  
Cây khóm Cây 550 -700   nt
  1.  
Bạch đàn Cây 200   nt
  1.  
Keo lai dâm hom Cây 220   nt
  1.  
Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   Giá mua của các cơ sở chế biến tại h.Sông Hinh
  1.  
Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các cơ sở chế biến tại h. Sông Hinh
  1.  
Mía cây nguyên liệu kg 700   Giá bán của nông dân
  1.  
Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.100   Giá mua của Cty CPCB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
(hàm lượng 30% tinh bột)
  1.  
Hồ tiêu kg 47.000   Giá bán của nông dân

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo