Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 24/04/2019 09:37:53, bởi: hoangoanh)

Từ ngày 24/4 đến 04/5/2019

TT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ
(Đồng)
GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.280.000    
Tx. Sông Cầu
2 Tôm hùm xanh Kg 730.000   nt
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   140.000 nt
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   33.000 nt
5 Tôm thẻ Kg 90.000 100.000 nt
6 Tôm sú Kg 210.000 230.000 nt
7 Tôm thẻ (Giống) Con   98 nt
8 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
9 Cua xanh Kg 220.000 240.000 nt
10 Cua xanh (Giống) Con   500 nt
11 Heo con giống Kg 62.000 64.000 H. Đông Hòa
12 Gà con giống (Minh Dư) con 17.000 18.000 nt
13 Gà con giống địa phương con 14.000 15.000 nt
14 Vịt xiêm con giống con 21.000 22.000 nt
15 Vịt con Long An con 13.000 14.000 nt
16 Giá thịt Bò kg 190.000 220.000 H.Đồng Xuân
17 Lúa thương phẩm kg 5.300 - H.Đồng Xuân
18 Mía cây kg 800 - Gía của Cty KCP VN
19 Sắn củ tươi Kg 3.000 - Giá của Nhà máy SX TBS Đồng Xuân (30% tinh bột)
20 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.400 - Giá của Cty TNHH Năng lượng PY tại Đồng Xuân
21 Lúa DV 108 nguyên chủng Kg   12.000 HTXNN xã An Nghiệp
22 Lúa DV 108 xác nhận Kg   10.000 HTXNN xã An Nghiệp
23 Gạo hoa vàng chất lượng cao Kg   15.000 HTXNN xã An Nghiệp
24 Lúa thịt Kg 5.000 – 5.400   H. Phú Hòa
25 Mía Tấn 770.000-870.000   nt
26 Sắn tươi Kg 2.300   nt
27 Gà thịt Kg 74.000 -78.000   nt
28 Heo hơi Kg 43.000 -46.000   nt
29 Cây khóm Cây 600 -750   nt
30 Bạch đàn Cây 200   nt
31 Keo lai dâm hom Cây 220   nt
32 Bột bắp Kg 7.500 8.000 H. Tây Hòa
33 Ngô hạt Kg 5.500 6.000 nt
34 Heo (giống) Kg 50.00 60.000 nt
35 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500 nt
36 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 700.000 nt
37 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 13.000 14.000 nt
38 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.000 10.000 nt
39 Gà con (2 ngày tuổi) Con 20.000 21.000 nt

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo