Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 08/05/2019 09:12:21, bởi: hoangoanh)

Từ ngày 08/5 đến 15/5/2019


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ
ồng)
GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.300.000   Tx. Sông Cầu
 
2 Tôm hùm xanh Kg 680.000    nt
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   150.000  nt
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   30.000  nt
5 Tôm thẻ Kg 85.000 95.000  nt
6 Tôm sú Kg 210.000 230.000  nt
7 Tôm thẻ (Giống) Con   98  nt
8 Tôm sú (Giống) Con   50  nt
9 Cua xanh Kg 220.000 240.000  nt
10 Cua xanh (Giống) Con   500  nt
11 Heo con giống Kg 62.000 64.000 H. Đông Hòa
12 Gà con giống (Minh Dư) con 17.000 18.000  nt
13 Gà con giống địa phương con 14.000 15.000  nt
14 Vịt xiêm con giống con 21.000 22.000  nt
15 Vịt con Long An con 13.000 14.000  nt
16 Giá thịt Bò kg 190.000 220.000 H.Đồng Xuân
17 Lúa thương phẩm kg 5.000 -  nt
18 Lúa giống cấp nguyên chủng do Trung tâm giống &KTCT Phú Yên sản xuất, gồm: PY1, PY2,PY8, PY9, PY10, PY13, PY14, ML49, ĐV108, CH133, OM2695-2 Kg - 14.000  nt
19 Mía cây kg 800 - Theo TB số 2819/KCP/NN/SCP/2018-2019 ngày 14/01/2019 của Cty TNHH KCP Việt Nam
20 Sắn củ tươi Kg 3.000 - Giá thu mua tại Nhà máy SX tinh bột sắn Đồng Xuân (hàm lượng tinh bột 30%)
21 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.450 - Giá thu mua tại Công ty TNHH Năng lượng Phú Yên; ĐC: thôn Long Thạch,  xã Xuân Long, H. Đồng Xuân
22 Lúa thịt Kg 4.800 – 5.300   H. Phú Hòa
23 Mía Tấn 770.000-870.000    nt
24 Sắn tươi Kg 2.200    nt
25 Gà thịt Kg 75.000 -90.000    nt
26 Heo hơi Kg 42.000 -45.000    nt
27 Kg hơi  200.000    nt
28 Cây khóm Cây 600 -750    nt
29 Bạch đàn Cây 200    nt
30 Keo lai dâm hom Cây 220    nt
31 Bột bắp Kg 7.500 8.000 H.Tây Hòa
32 Ngô hạt Kg 5.500 6.000  nt
33 Heo (giống) Kg 50.00 60.000  nt
34 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500  nt
35 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 700.000  nt
36 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 13.000 14.000  nt
37 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.000 10.000  nt
38 Gà con (2 ngày tuổi) Con 20.000 21.000  nt

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo