Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 15/05/2019 15:47:36, bởi: hoangoanh)

Từ ngày 15/5 đến 22/5/2019

Stt Mặt hàng ĐVT Giá cả
(đồng)
Ghi chú
Mua Bán
1 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   Giá mua của các cơ sở chế biến
2 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
3 Mía cây nguyên liệu kg 700   Giá bán của nông dân
4 Hồ tiêu kg 47.000   Giá bán của nông dân
5 Heo con giống Kg 63.000 65.000 H.Đông Hòa
6 Gà con giống (Minh Dư) con 17.000 18.000 nt
7 Gà con giống địa phương con 14.000 15.000 nt
8 Vịt xiêm con giống con 21.000 22.000 nt
9 Vịt con Long An con 14.000 15.000 nt
10 Tôm hùm bông Kg 1.300.000   Tx Sông Cầu
11 Tôm hùm xanh Kg 650.000   nt
12 Tôm hùm bông (Giống) Con   130.000 nt
13 Tôm hùm xanh (Giống) Con   25.000 nt
14 Tôm thẻ Kg 85.000 95.000 nt
15 Tôm sú Kg 210.000 230.000 nt
16 Tôm thẻ (Giống) Con   99 nt
17 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
18 Cua xanh Kg 220.000 240.000 nt
19 Cua xanh (Giống) Con   500 nt
20 Lúa thịt Kg 4.800 – 5.300   H.Phú Hòa
21 Mía Tấn 770.000-870.000   nt
22 Sắn tươi Kg 2.200   nt
23 Gà thịt Kg 75.000 -90.000   nt
24 Heo hơi Kg 37.000 -40.000   nt
25 Kg hơi     nt
26 Cây khóm Cây 600 -750   nt
27 Bạch đàn Cây 200   nt
28 Keo lai dâm hom Cây 220   nt
29 Bột bắp Kg 7.500 8.000 H.Tây Hòa
30 Ngô hạt Kg 5.500 6.000 nt
31 Heo (giống) Kg 50.00 60.000 nt
32 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500 nt
33 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 700.000 nt
34 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 13.000 14.000 nt
35 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.000 10.000 nt
36 Gà con (2 ngày tuổi) Con 20.000 21.000 nt

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo