Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 24/05/2019 16:31:18, bởi: hoangoanh)

Từ ngày 24 - 31/5/2019

 
 

STT Mặt hàng ĐVT Giá cả  (đồng) Ghi chú
Mua Bán
  1.  
Heo con giống Kg 64.000 66.000 H. Đông Hòa
  1.  
Gà con giống (Minh Dư) con 17.000 18.000 nt
  1.  
Gà con giống địa phương con 13.000 14.000 nt
  1.  
Vịt xiêm con giống con 20.000 21.000 nt
  1.  
Vịt con Long An con 12.000 13.000 nt
  1.  
Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   H. Sông Hinh
  1.  
Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
  1.  
Mía cây nguyên liệu kg 700   Giá bán của nông dântại Sông Hinh
  1.  
Hồ tiêu kg 47.000   Giá bán của nông dân tại Sông Hinh
  1.  
Bột bắp Kg 7.500 8.000 H. Tây Hòa
  1.  
Ngô hạt Kg 5.500 6.000 nt
  1.  
Heo (giống) Kg 50.00 60.000 nt
  1.  
Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500 nt
  1.  
Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 700.000 nt
  1.  
Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 13.000 14.000 nt
  1.  
Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.000 10.000 nt
  1.  
Gà con (2 ngày tuổi) Con 20.000 21.000 nt
  1.  
Lúa thịt Kg 4.800 – 5.300   H. Phú Hòa
  1.  
Mía Tấn 770.000-870.000   nt
  1.  
Sắn tươi Kg 2.200   nt
  1.  
Gà thịt Kg 75.000 -90.000   nt
  1.  
Heo hơi Kg 37.000 -40.000   nt
  1.  
Kg hơi     nt
  1.  
Cây khóm Cây 600 -750   nt
  1.  
Bạch đàn Cây 200   nt
  1.  
Keo lai dâm hom Cây 220   nt
 
* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo