Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 30/05/2019 15:18:21, bởi: hoangoanh)

Từ 30/5 đến 5/6/2019


Stt Mặt hàng ĐVT Giá cả
(đồng)
Ghi chú
Mua Bán
1 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   Giá mua của các CSCB tại Sông Hinh
2
Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các CSCB tại Sông Hinh
3 Mía cây nguyên liệu kg 700   Giá bán của nông dân,h. Sông Hinh
4 Hồ tiêu kg 47.000   Giá bán của nông dân, h.Sông Hinh
5 Lúa thịt Kg 4.800 – 5.500   H.Phú Hòa
6 Mía Tấn 770.000-870.000   nt
7 Sắn tươi Kg 2.200   nt
8 Gà thịt Kg 75.000 -90.000   nt
9 Heo hơi Kg 36.000 -38.000   nt
10 Kg     nt
11 Cây khóm Cây 600 -750   nt
12 Bạch đàn Cây 200   nt
13 Keo lai dâm hom Cây 220   nt
14 Tôm hùm bông Kg 1.250.000   Tx Sông Cầu
15 Tôm hùm xanh Kg 600.000   nt
16 Tôm hùm bông (Giống) Con   125.000 nt
17 Tôm hùm xanh (Giống) Con   25.000 nt
18 Tôm thẻ Kg 85.000 95.000 nt
19 Tôm sú Kg 210.000 230.000 nt
20 Tôm thẻ (Giống) Con   99 nt
21 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
22 Cua xanh Kg 220.000 240.000 nt
23 Cua xanh (Giống) Con   500 nt
24 Heo con giống Kg 56.000 58.000 H.Đông Hòa
25 Gà con giống (Minh Dư) con 15.000 16.000 nt
26 Gà con giống địa phương con 11.000 12.000 nt
27 Vịt xiêm con giống con 22.000 23.000 nt
28 Vịt con Long An con 13.000 14.000 nt
 
* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo