Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 12/06/2019 09:54:43, bởi: hoangoanh)

Từ ngày 12/6 – 21/6/2019



Stt Mặt hàng Đơn vị tính Giá cả
(đồng)
Ghi chú
Mua bán
1 Lúa DV 108 nguyên chủng Kg   12.000 HTXNN xã An Nghiệp, Tuy An
2 Lúa DV 108 xác nhận Kg   10.000 HTXNN xã An Nghiệp, Tuy An
3 Gạo hoa vàng chất lượng cao Kg   15.000 HTXNN xã An Nghiệp, Tuy An
4 Hàu sữa tách vỏ Kg   110.000 H.Tuy An
5 Heo con giống Kg 41.000 46.000 H.Đông Hòa
6 Gà con giống (Minh Dư) con 17.000 18.000 nt
7 Gà con giống địa phương con 13.000 14.000 nt
8 Vịt xiêm con giống con 23.000 24.000 nt
9 Vịt con Long An con 13.000 14.000 nt
10 Tôm hùm bông Kg 1.150.000   Tx Sông Cầu
11 Tôm hùm xanh Kg 550.000   nt
12 Tôm hùm bông (Giống) Con   120.000 nt
13 Tôm hùm xanh (Giống) Con   23.000 nt
14 Tôm thẻ Kg 85.000 95.000 nt
15 Tôm sú Kg 210.000 230.000 nt
16 Tôm thẻ (Giống) Con   99 nt
17 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
18 Cua xanh Kg 220.000 240.000 nt
19 Cua xanh (Giống) Con   500 nt
20 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   Giá mua của các CSCB tại Sông Hinh
21 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các CSCB tại Sông Hinh
22 Mía cây nguyên liệu kg 700   Giá bán của nông dân tại Sông Hinh
23 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.100   Giá mua của Công ty CPCB Tinh bột sắn FOCOCEV
(hàm lượng 30% tinh bột)
24 Hồ tiêu kg 47.000   Giá bán của nông dân tại Sông Hinh
 
* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo