Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 02/07/2019 09:52:08, bởi: hoangoanh)

Từ ngày 28/6 đến 5/7/2019


STT Mặt hàng ĐVT Giá cả  (đồng) Ghi chú
Mua Bán
 
1
 
Heo hơi
 
kg
Giá Bình quân 37.100đ/kg Thông báo 1812, 28/6/2019 của Sở Tài chính Phú Yên
2 Heo con giống Kg 46.000 50.000 H.Đông Hòa
3 Gà con giống (Minh Dư) con 15.000 16.000 nt
4 Gà con giống địa phương con 12.000 13.000 nt
5 Vịt xiêm con giống con 20.000 21.000 nt
6 Vịt con Long An con 12.000 13.000 nt
7 Thịt Bò kg 190.000 220.000 Giá thịt hơi tại các điểm mổ bò tại H.Đồng Xuân
8 Lúa thương phẩm kg 5.100 - Giá bán tại các hộ KD mua, bán lúa giống tại Đồng Xuân.
9 Mía cây kg 800 - Theo TB số 2819/KCP/NN/SCP/2018-2019 ngày 14/01/2019 của Cty TNHH KCP Việt Nam
10 Sắn củ tươi Kg 3.000 - Giá thu mua tại Nhà máy tinh bột sắn Đồng Xuân (hàm lượng tinh bột 30%)
11 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.200 - Giá thu mua tại Công ty TNHH Năng lượng Phú Yên; ĐC: thôn Long Thạch,  xã Xuân Long, H. Đồng Xuân
12 Bột bắp Kg 7.500 8.500 H.Tây Hòa
13 Ngô hạt Kg 6.000 6.500 nt
14 Heo (giống) Kg 55.000 60.000 nt
15 Lúa (thịt) Kg 4.900 5.500 nt
16 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000 nt
17 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000 nt
18 Vịt nuôi lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.500 11.000 nt
19 Gà con (2 ngày tuổi) Con 22.000 23.000 nt
20 Tôm hùm bông Kg 1.200.000   Thị xã Sông Cầu
21 Tôm hùm xanh Kg 600.000   nt
22 Tôm hùm bông (Giống) Con   115.000 nt
23 Tôm hùm xanh (Giống) Con   25.000 nt
24 Tôm thẻ Kg 85.000 95.000 nt
25 Tôm sú Kg 210.000 230.000 nt
26 Tôm thẻ (Giống) Con   99 nt
27 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
28 Cua xanh Kg 220.000 240.000 nt
29 Cua xanh (Giống) Con   500 nt

 
* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo