Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 18/07/2019 08:57:29, bởi: hoangoanh)

Từ ngày 18/7 đến 26/7/2019


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ (Đồng) GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.150.000    
Tx Sông Cầu
2 Tôm hùm xanh Kg 550.000   nt
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   115.000 nt
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   25.000 nt
5 Tôm thẻ Kg 90.000 95.000 nt
6 Tôm sú Kg 210.000 230.000 nt
7 Tôm thẻ (Giống) Con   99 nt
8 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
9 Cua xanh Kg 220.000 240.000 nt
10 Cua xanh (Giống) Con   500 nt
11 Gạo hoa vàng kg   15.000 HTX NN xã An nghiệp, Tuy An
12 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   Giá mua của các CSCB tại Sông Hinh
13 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
14 Hồ tiêu kg 45.000   Giá bán của nông dân
15 Lúa thịt Kg 4.800 – 5.300   H.Phú Hòa
16 Mía Tấn 770.000-70.000   nt
17 Sắn tươi Kg 2.200   nt
18 Gà thịt Kg 75.000 -85.000   nt
19 Heo hơi Kg 28.000 -33.000   nt
20 Cây khóm Cây 600 -750   nt
21 Bạch đàn Cây 200   nt
22 Keo lai dâm hom Cây 220   nt
23 Heo con giống Kg 46.000 51.000 H.Đông Hòa
24 Gà con giống (Minh Dư) con 14.000 15.000 nt
25 Gà con giống địa phương con 11.000 12.000 nt
26 Vịt xiêm con giống con 19.000 20.000 nt
27 Vịt con Long An con 11.000 12.000 nt


* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo