Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 28/08/2019 15:44:11, bởi: hoangoanh)

Từ ngày 28/8 đến 04/9/2019


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ (Đồng) GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.150.000    
 
2 Tôm hùm xanh Kg 540.000    
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   115.000  
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   22.000  
5 Tôm thẻ Kg 90.000 95.000  
6 Tôm sú Kg 210.000 230.000  
7 Tôm thẻ (Giống) Con   99  
8 Tôm sú (Giống) Con   50  
9 Cua xanh Kg 220.000 240.000  
10 Cua xanh (Giống) Con   500  
12 Heo con giống Kg 50.000 55.000 H.Đông Hòa
13 Gà con giống (Minh Dư) con 15.000 16.000  
14 Gà con giống địa phương con 12.000 13.000  
15 Vịt xiêm con giống con 20.000 21.000  
16 Vịt con Long An con 15.000 16.000  
17 Bột bắp Kg 7.500 8.500 H.Tây Hòa
18 Ngô hạt Kg 6.000 6.500  
19 Heo (giống) Kg 55.000 60.000  
20 Lúa (thịt) Kg 4.900 5.500  
21 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000  
22 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000  
23 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.500 11.000  
24 Gà con (2 ngày tuổi) Con 22.000 23.000  
25 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   Giá mua của các CSCB tại Sông Hinh
26 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các
CSCB tại Sông Hinh
27 Hồ tiêu kg 45.000   Giá bán của nông dân

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo