Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 11/09/2019 09:10:00, bởi: hoangoanh)

(Từ ngày 11/9 - 19/9/2019)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ (Đồng) GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.150.000    
Tx Sông Cầu
2 Tôm hùm xanh Kg 540.000   nt
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   115.000 nt
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   22.000 nt
5 Tôm thẻ Kg 90.000 95.000 nt
6 Tôm sú Kg 210.000 230.000 nt
7 Tôm thẻ (Giống) Con   99 nt
8 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
9 Cua xanh Kg 220.000 240.000 nt
10 Cua xanh (Giống) Con   500 nt
11 Lúa DV 108 nguyên chủng Kg   12.000 HTXNN xã An Nghiệp
12 Lúa DV 108 xác nhận Kg   10.000 HTXNN xã An Nghiệp
13 Gạo hoa vàng chất lượng cao Kg   15.000 HTXNN xã An Nghiệp
14 Hàu sữa tách vỏ Kg   110.000 Tuy an
15 Bột bắp Kg 7.500 8.500 Tây Hòa
16 Ngô hạt Kg 6.000 6.500 nt
17 Heo (giống) Kg 55.000 60.000 nt
18 Lúa (thịt) Kg 4.900 5.500 nt
19 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000 nt
20 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000 nt
21 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.500 11.000 nt
22 Gà con (2 ngày tuổi) Con 22.000 23.000 nt
23 Heo con giống Kg 46.000 50.000 Đông Hòa
24 Gà con giống (Minh Dư) con 15.000 16.000 nt
25 Gà con giống địa phương con 12.000 13.000 nt
26 Vịt xiêm con giống con 20.000 21.000 nt
27 Vịt con Long An con 14.000 15.000 nt
28 Lúa thịt Kg 5.100 -5.600   Phú Hòa
29 Mía Tấn 770.000-870.000   nt
30 Sắn tươi Kg 2.200   nt
31 Gà thịt Kg 80.000 -100.000   nt
32 Heo hơi Kg 42.000 -44.000   nt
33 Cây khóm Cây 600 -750   nt
34 Bạch đàn Cây 200   nt
35 Keo lai dâm hom Cây 220   nt

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo