Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 03/10/2019 11:06:19, bởi: hoangoanh)

(từ 03/10 đến 17/10/2019)


 

STT Mặt hàng ĐVT Giá cả Ghi chú
Mua Bán
1 Bột bắp Kg 7.500 8.500 H. Tây Hòa
2 Ngô hạt Kg 6.000 6.500 nt
3 Heo (giống) Kg 55.000 60.000 nt
4 Lúa (thịt) Kg 4.900 5.500 nt
5 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000 nt
6 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000 nt
7 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.500 11.000 nt
8 Gà con (2 ngày tuổi) Con 22.000 23.000 nt
9 Heo con giống Kg 48.000 52.000 H.Đông Hòa
10 Gà con giống (Minh Dư) con 17.000 18.000 nt
11 Gà con giống địa phương con 14.000 15.000 nt
12 Vịt xiêm con giống con 20.000 21.000 nt
13 Vịt con Long An con 14.000 15.000 nt
14 Lúa thịt Kg 5.500 -6.500   H.Phú Hòa
15 Mía Tấn 770.000-870.000   nt
16 Sắn tươi Kg 2.200   nt
17 Gà thịt Kg 80.000 -100.000   nt
18 Heo hơi Kg 42.000 -43.000   nt
19 Cây khóm Cây 600 -750   nt
20 Bạch đàn Cây 200   nt
21 Keo lai dâm hom Cây 220   nt
22 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   Giá mua của các cơ sở chế biến tại huyện Sông Hinh
 
23
Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
 
24
Hồ tiêu kg 45.000   Giá bán của nông dân Sông Hinh
 
 
25
Giá thịt Bò kg 190.000 220.000 Giá tại các điểm mổ bò trên địa bàn h.Đồng Xuân
 
 
26
Lúa thương phẩm kg 4.800 - Giá mua của đại lý trên địa bàn h. Đồng Xuân
 
 
27
Bắp   5.400 - Giá mua của đại lý trên địa bàn h.Đồng Xuân
 
 
 
28
Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 11.020 - Giá thu mua tại Cty Năng lượng Phú Yên; Long Thạch, Xuân Long, huyện Đồng Xuân
 
*Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo