Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 08/11/2019 16:43:14, bởi: hoangoanh)

(Từ ngày 08/11 đến 18/11/2019)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ
(Đồng)
GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.150.000   Tx Sông Cầu
 
2 Tôm hùm xanh Kg 700.000   nt
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   130.000 nt
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   35.000 nt
5 Tôm thẻ Kg 90.000 95.000 nt
6 Tôm sú Kg 210.000 230.000 nt
7 Tôm thẻ (Giống) Con   99 nt
8 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
9 Cua xanh Kg 220.000 240.000 nt
10 Cua xanh (Giống) Con   500 nt
11 Lúa thịt Kg   5.500 -6.500 H.Phú Hòa
12 Mía Tấn     nt
13 Sắn tươi Kg     nt
14 Gà thịt Kg   70.000 - 80.000 nt
15 Heo hơi Kg   50.000 -52.000 nt
16 Kg hơi     nt
17 Cây khóm Cây   600 -750 nt
18 Bạch đàn Cây   400 nt
19 Keo lai dâm hom Cây   1.200 nt
20 Heo con Kg   55.000- 58.000 nt
21 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210   Giá mua của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
22 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
23 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.250   Giá mua của Công ty CPCB Tinh Bột Sắn
(hàm lượng 30% tinh bột)
24 Bột bắp Kg 7.500 8.500 H.Tây Hòa
25 Ngô hạt Kg 6.000 6.500 nt
26 Heo (giống) Kg 55.000 60.000 nt
27 Lúa (thịt) Kg 4.900 5.500 nt
28 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000 nt
29 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000 nt
30 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.500 11.000 nt
31 Gà con (2 ngày tuổi) Con 22.000 23.000 nt
 
* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo