Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 21/11/2019 11:16:31, bởi: hoangoanh)

(từ 21/11 đến 31/11/2019)


STT Hàng hóa ĐVT Gía cả
(Đồng)
Ghi chú
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.200.000    
Tx Sông Cầu
2 Tôm hùm xanh Kg 750.000    nt
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   130.000  nt
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   35.000  nt
5 Tôm thẻ Kg 90.000 95.000  nt
6 Tôm sú Kg 210.000 230.000  nt
7 Tôm thẻ (Giống) Con   100  nt
8 Tôm sú (Giống) Con   50  nt
9 Cua xanh Kg 220.000 240.000  nt
10 Cua xanh (Giống) Con   600  nt
11 Lúa giống (ĐV108, ML49, PY1, PY2…) kg   14.000 Đồng Xuân
12 Lúa thương phẩm kg 5.000 - Giá mua của đại lý tại Đ.Xuân
13 Bắp kg 5.500 - Giá mua của đại lý tại Đ. Xuân
14 Sắn kg - 1.300 Giá bán sắn củ tươi tại nhà máy (tương ứng 19 độ bột)
15 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.250 Giá mua tại Công ty TNHH Năng lượng Phú Yên; xã Xuân Long, H. Đồng Xuân
16 Heo con giống Kg 65.000 70.000 H.Đông Hòa
17 Gà con giống (Minh Dư) con 12.000 13.000  nt
18 Gà con giống địa phương con 10.000 11.000  nt
19 Vịt xiêm con giống con 20.000 21.000  nt
20 Vịt con Long An con 15.000 16.000  nt
21 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 210 Giá mua của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
22 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   26.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
23 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.150 Giá mua của Cty CPCB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
(hàm lượng 30% lượng tinh bột)
24 Bột bắp Kg 7.500 8.500 H.Tây Hòa
25 Ngô hạt Kg 6.000 6.500  nt
26 Heo (giống) Kg 55.000 60.000  nt
27 Lúa (thịt) Kg 4.900 5.500  nt
28 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000  nt
29 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000  nt
30 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.500 11.000  nt
31 Gà con (2 ngày tuổi) Con 22.000 23.000  nt
32 Gạo Hoa vàng kg   15.000 HTX xã An Nghiệp, Tuy An

* Bảng giá hàng hóa chỉ mang tính chất tham khảo