Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 26/12/2019 08:09:14, bởi: hoangoanh)

(Từ 26/12/2019 - 06/01/2020


TT Mặt hàng ĐVT Giá cả
(đồng)
Ghi chú
Mua Bán
1 Lúa DV 108 nguyên chủng Kg   12.000 HTXNN An Nghiệp, Tuy An
2 Lúa DV 108 xác nhận Kg   10.000 HTXNN An Nghiệp, Tuy An
3 Gạo hoa vàng chất lượng cao Kg   15.000 HTXNN An Nghiệp, Tuy An
4 Lúa thịt Kg   5.900 H. Phú Hòa
5 Gà thịt Kg   90.000 nt
6 Heo hơi Kg   86.000 nt
7 Cây khóm Cây   700 nt
8 Bạch đàn Cây   200 nt
9 Keo lai dâm hom Cây   220 nt
10 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 260
(10.000đ/kg)
  H.Sông Hinh
11 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   32.000 nt
12 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 1.800   Giá mua của Cty CPCB Tinh Bột Sắn Sông Hinh
(hàm lượng 30% lượng tinh bột)
13 Cà phê (quả tươi) kg 3.500   h.Sông Hinh
14 Tôm hùm bông Kg 1.350.000   Tx Sông Cầu
15 Tôm hùm xanh Kg 720.000   nt
16 Tôm hùm bông (Giống) Con   130.000 nt
17 Tôm hùm xanh (Giống) Con   35.000 nt
18 Tôm thẻ Kg 100.000 115.000 nt
19 Tôm sú Kg 220.000 240.000 nt
20 Tôm thẻ (Giống) Con   100 nt
21 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
22 Cua xanh Kg 250.000 270.000 nt
23 Cua xanh (Giống) Con   1000 nt
24 Heo con giống Kg     h.Đông Hòa
25 Gà con giống (Minh Dư) con 16.000 17.000 nt
26 Gà con giống địa phương con 12.000 13.000 nt
27 Vịt xiêm con giống con 20.000 21.000 nt
28 Vịt con Long An con 13.000 14.000 nt

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo