Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 22/01/2020 10:44:50, bởi: hoangoanh)

(từ 22/01 - 31/01/2020)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ
(Đồng)
GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.600.000    
 
2 Tôm hùm xanh Kg 650.000    
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   130.000  
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   40.000  
5 Tôm thẻ Kg 130.000 150.000  
6 Tôm sú Kg 280.000 300.000  
7 Tôm thẻ (Giống) Con   100  
8 Tôm sú (Giống) Con   50  
9 Cua xanh Kg 270.000 290.000  
10 Cua xanh (Giống) Con   1000  
11 Heo con giống Kg      
12 Gà con giống (Minh Dư) con 17.000 18.000  
13 Gà con giống địa phương con 14.000 15.000  
14 Vịt xiêm con giống con 20.000 21.000  
15 Vịt con Long An con 14.000 15.000  
16 Lúa thịt Kg 5.500 – 6.000    
17 Mía Tấn      
18 Sắn tươi Kg      
19 Gà thịt Kg 90.000 -120.000    
20 Heo hơi Kg 80.000 -85.000    
21 Heo con Kg 70.000 – 75.000    
22 Kg hơi      
23 Cây khóm Cây 550 -700    
24 Bạch đàn Cây 200    
25 Keo lai dâm hom Cây 220    
26 Lúa giống (ĐV108, ML49, PY1, PY2…) kg - - Gía bán tại h.Đồng Xuân
27 Lúa thương phẩm kg 5.000 - Giá mua h.Đồng Xuân
28 Bắp kg 5.500 - Giá mua tại Đồng Xuân
29 Sắn kg - 1.300 Giá bán sắn củ tươi tại nhà máy (tương ứng 19 độ bột)
  Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.200 - Giá mua tại Cty TNHH Năng lượng Phú Yên; ĐC: thôn Long Thạch,  xã Xuân Long, H. Đồng Xuân

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo