Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 24/02/2020 08:38:11, bởi: hoangoanh)

(từ 25/2 - 31/2/2020)


STT Mặt hàng ĐVT Giá cả  (đồng) Ghi chú
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.350.000   Thị xã Sông Cầu
2 Tôm hùm xanh Kg 620.000    
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   130.000  
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   40.000  
5 Tôm thẻ Kg 110.000 130.000  
6 Tôm sú Kg 230.000 250.000  
7 Tôm thẻ (Giống) Con   100  
8 Tôm sú (Giống) Con   50  
9 Cua xanh Kg 250.000 270.000  
10 Cua xanh (Giống) Con   1000  
11 Lúa DV 108 nguyên chủng Kg   12.000 HTXNN xã An Nghiệp, Tuy An
12 Lúa DV 108 xác nhận Kg   10.000 HTXNN xã An Nghiệp
13 Gạo hoa vàng chất lượng cao Kg   15.000 HTXNN xã An Nghiệp
14 Tôm thẻ chân trắng Kg   150.000  
15 Thịt bò thăn Kg   220.000  
16 Chuối mốc Kg   12.000  
17 Gà con giống địa phương con 14.000 15.000  
18 Vịt xiêm con giống con 21.000 22.000  
19 Vịt con Long An con 15.000 16.000  
20 Lúa thịt Kg 5.500 – 6.300   h. Phú Hòa
21 Gà thịt Kg 70.000 -95.000    
22 Heo hơi Kg 78.000 -81.000    
23 Heo con Kg 75.000 – 83.000    
24 Cây khóm Cây 550 -700    
25  
Mủ cao su  (mủ nước)
 
Độ
260
(10.000đ/kg)
  Giá mua của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
26 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ)  
kg
  32.000 Giá bán của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
27  
 
Sắn củ tươi nguyên liệu
 
 
kg
750   Giá mua của Cty CPCB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
(hàm lượng 30% lượng tinh bột)
28 Heo con giống Kg     H. Đông Hòa
29 Gà con giống (Minh Dư) con 17.000 18.000  
30 Gà con giống địa phương con 14.000 15.000  
31 Vịt xiêm con giống con 21.000 22.000  
32 Vịt con Long An con 15.000 16.000  

* Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương chỉ mang tính chất tham khảo