Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 05/03/2020 14:08:48, bởi: hoangoanh)

(Từ 05/3 đến 13/3/2020)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ
(Đồng)
GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.300.000    
Tx Sông Cầu
2 Tôm hùm xanh Kg 600.000    
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   130.000  
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   40.000  
5 Tôm thẻ Kg 120.000 140.000  
6 Tôm sú Kg 220.000 240.000  
7 Tôm thẻ (Giống) Con   100  
8 Tôm sú (Giống) Con   50  
9 Cua xanh Kg 240.000 260.000  
10 Cua xanh (Giống) Con   1000  
11 Gạo hoa vàng chất lượng Kg   16.000 HTXNN xã An Nghiệp, h.Tuy An
12 Gà con giống (Minh Dư) con 16.000 17.000 h. Đông Hòa
13 Gà con giống địa phương con 13.000 14.000  
14 Vịt xiêm con giống con 20.000 21.000  
15 Vịt con Long An con 14.000 15.000  
16 Bột bắp Kg 7.500 8.500 h. Tây Hòa
17 Ngô hạt Kg 6.500 7.000  
18 Heo (giống) Kg 76.000 85.000  
19 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500  
20 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000  
21 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000  
22 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.500 11.000  
23 Gà con (2 ngày tuổi) Con 22.000 23.000  
24 Lúa thịt Kg 5.500- 6.300   h. Phú Hòa
25 Mía Tấn 810.000-880.000    
26 Sắn tươi Kg 14.500    
27 Gà thịt Kg 70.000-90.000    
28 Heo hơi Kg 77.000-82.000    
29 Heo con Kg 80.000- 85.000    
30 Cây khóm Cây 550 -700    
31 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 260
(10.000đ/kg)
  Giá mua của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
32 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   32.000 Giá bán của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
33 Mía cây nguyên liệu kg 750   Giá thu mua của công ty mía đường Tuy Hòa
34 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.100   Giá mua của Công ty CP CB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
(hàm lượng 30% lượng tinh bột)

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo