Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 19/03/2020 14:58:31, bởi: hoangoanh)

(Từ ngày 19.3 đến 27.3.2020)


STT Mặt hàng ĐVT Giá cả Ghi chú
Mua Bán
1 Bột bắp Kg 7.500 8.500 H.Tây Hòa
2 Ngô hạt Kg 6.500 7.000  
3 Heo (giống) Kg 76.000 85.000  
4 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500  
5 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000  
6 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000  
7 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.500 11.000  
8 Gà con (2 ngày tuổi) Con 22.000 23.000  
9 Lúa thương phẩm kg 5.500 - Giá mua của đại lý tại các hộ gia đình trên địa bàn huyện.
10 Bắp kg 5.500 - Giá mua của đại lý tại các hộ gia đình trên địa bàn huyện.
11 Sắn kg - 1.300 Giá bán sắn củ tươi tại nhà máy (tương ứng 19 độ bột)
12 Mía kg 9.300 - Nhà máy thu mua
13 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.150 - Giá thu mua tại Công ty TNHH Năng lượng Phú Yên;Long Thạch,  Xuân Long, H. Đồng Xuân
14 Lúa thịt Kg 5.500 – 6.300   H.Phú Hòa
15 Mía Tấn 870.000-920.000    
16 Sắn tươi Kg 1.500    
17 Gà thịt Kg 70.000 -90.000    
18 Heo hơi Kg 77.000 -82.000    
19 Heo con Kg 95.000 – 105.000    
20 Cây khóm Cây 550 -700    
21 Heo con giống Kg 125.000 130.000 H.Đông Hòa
22 Gà con giống (Minh Dư) con 14.000 15.000  
23 Gà con giống địa phương con 12.000 13.000  
24 Vịt xiêm con giống con 20.000 21.000  
25 Vịt con Long An con 13.000 14.000  
26 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 260
(10.000đ/kg)
  Giá mua của các cs chế biến tại Sông Hinh
27 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   32.000 Giá bán của các cs chế biến tại Sông Hinh
28 Mía cây nguyên liệu kg 900   Giá thu mua của công ty mía đường Tuy Hòa
29 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.100   Giá mua của Cty CPCB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
(hàm lượng 30% tinh bột)

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo