Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 30/03/2020 16:12:04, bởi: hoangoanh)

(từ 30/3 - 07/4/2020)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ
(Đồng)
GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.300.000   Tx Sông Cầu
 
2 Tôm hùm xanh Kg 530.000    
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   130.000  
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   40.000  
5 Tôm thẻ Kg 110.000 130.000  
6 Tôm sú Kg 200.000 220.000  
7 Tôm thẻ (Giống) Con   80  
8 Tôm sú (Giống) Con   40  
9 Cua xanh Kg 220.000 240.000  
10 Cua xanh (Giống) Con   800  
11 Gạo hoa vàng chất lượng Kg   16.000 HTXNN xã An Nghiệp, Tuy An
12 Chuối móc xanh An Lĩnh kg   8.000 Tuy An
13 Tôm thẻ chân trắng loại 1 kg   120.000  
14 Lúa thịt Kg 5.500 – 6.300   H.Phú Hòa
15 Mía Tấn 870.000-920.000    
16 Sắn tươi Kg 1.500    
17 Gà thịt Kg 70.000 -85.000    
18 Heo hơi Kg 77.000 -84.000    
19 Heo con Kg 95.000 – 110.000    
20 Cây khóm Cây 550 -700    
21 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 260
(10.000đ/kg)
  Giá thu mua tại Sông Hinh
22 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   32.000 Giá bán của các cơ sở CB tại Sông Hinh
23 Mía cây nguyên liệu kg 900   Giá mua của cty mía đường Tuy Hòa
24 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.100   Giá mua của Cty CPCB  FOCOCEV
(hàm lượng 30% lượng tinh bột)

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo