Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 24/04/2020 16:13:15, bởi: hoangoanh)

(từ 24/4 đến 04/52020)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.200.000    
Tx Sông Cầu
2 Tôm hùm xanh Kg 500.000    
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   120.000  
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   30.000  
5 Tôm thẻ Kg 100.000 120.000  
6 Tôm sú Kg 180.000 200.000  
7 Tôm thẻ (Giống) Con   70  
8 Tôm sú (Giống) Con   40  
9 Cua xanh Kg 220.000 240.000  
10 Cua xanh (Giống) Con   800  
11 Mía cây nguyên liệu Tấn 950.000   Giá mua của nhà máy đường KCP, Sơn Hòa
12 Sắn tươi Tấn 2.1000   H.Sơn Hòa
13 Lúa thịt Kg 5.700 – 6.300    
14 Gà thịt Kg 100.00 – 120.000    
15 Heo hơi Kg 83.000 – 100.000    
16 Bột bắp Kg 7.500 8.500 H.Tây Hòa
17 Ngô hạt Kg 6.500 7.000  
18 Heo (giống) Kg 76.000 85.000  
19 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500  
20 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000  
21 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000  
22 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.500 11.000  
23 Gà con (2 ngày tuổi) Con 22.000 23.000  
24 Lúa thịt Kg 5.500 – 6.300   H.Phú Hòa
25 Mía Tấn 870.000-920.000    
26 Sắn tươi Kg 1.500    
27 Gà thịt Kg 70.000 -95.000    
28 Heo hơi Kg 75.000 -85.000    
29 Heo con Kg 90.000 – 95.000    
30 Cây khóm Cây 550 -700    

* Bảng giá hàng hóa nông sản chỉ mang tính chất tham khảo