Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 14/05/2020 15:13:19, bởi: hoangoanh)

(từ 14/5 đến 22/5/2020)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ
(Đồng)
GHI CHÚ
Mua Bán
1 Sắn tươi Tấn 2.1000   H.Sơn Hòa
2 Lúa thịt Kg 5.800 – 6.500   nt
3 Gà thịt Kg 100.00 – 120.000   nt
4 Heo hơi Kg 83.000 – 100.000   nt
5 Lúa thịt Kg 5.500 – 6.300   H.Phú Hòa
6 Mía Tấn 870.000-920.000   nt
7 Sắn tươi Kg 1.500   nt
8 Gà thịt Kg 70.000 -95.000   nt
9 Heo hơi Kg 80.000 -85.000   nt
10 Heo con Kg 105.000 –115.000   nt
11 Cây khóm Cây 550 -700   nt
12 Lúa DV 108 nguyên chủng Kg   12.000 HTXNN xã An Nghiệp, Tuy An
13 Lúa DV 108 xác nhận Kg   10.000 HTXNN xã An Nghiệp
14 Gạo hoa vàng chất lượng cao Kg   15.000 HTXNN xã An Nghiệp
15 Lúa giống (ĐV108, ML49, PY1, PY2…) kg - 14.000 H.Đồng Xuân
16 Lúa thương phẩm kg 6.100 -  
17 Bắp kg 6.500 - nt
18 Sắn kg - 1.300 Giá bán sắn củ tươi tại nhà máy (tương ứng 19 độ bột)
19 Mía kg 9.700 - Nhà máy thu mua
20 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.180 - Giá thu mua tại Cty TNHH Năng lượng Phú Yên; thôn Long Thạch,  xã Xuân Long, H. Đồng Xuân
21 Giống keo lai giâm hom cây 800   H.Đồng Xuân

*Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo tại địa phương

Nguồn tin: Trung tâm Khuyến nông Phú Yên