Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 23/06/2020 15:19:03, bởi: hoangoanh)

(từ ngày 23/6 đến 30/6/2020)


STT MẶT HÀNG ĐVT ĐƠN GIÁ ồng) GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.200.000    
Tx Sông Cầu
2 Tôm hùm xanh Kg 510.000    
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   110.000  
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   25.000  
5 Tôm thẻ Kg 110.000 130.000  
6 Tôm sú Kg 190.000 210.000  
7 Tôm thẻ (Giống) Con   70  
8 Tôm sú (Giống) Con   40  
9 Cua xanh Kg 240.000 260.000  
10 Cua xanh (Giống) Con   1.100  
11 Bột bắp Kg 7.500 8.500 H.Tây Hòa
12 Ngô hạt Kg 6.500 7.000  
13 Heo (giống) Kg 76.000 85.000  
14 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500  
15 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000  
16 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000  
17 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.500 11.000  
18 Gà con (2 ngày tuổi) Con 22.000 23.000  
19 Lúa thịt Kg 5.500 – 6.300   H.Phú Hòa
20 Mía Tấn      
21 Sắn tươi Kg 1.500    
22 Gà thịt Kg 80.000 -85.000    
23 Heo hơi Kg 80.000 -85.000    
24 Heo con Kg 140.000 –150.000    

*Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo tại địa phương