Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 08/07/2020 08:12:00, bởi: hoangoanh)

(Từ 08/7 - 17/7/2020)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ
(Đồng)
GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.00.000    
 
2 Tôm hùm xanh Kg 520.000    
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   110.000  
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   25.000  
5 Tôm thẻ Kg 130.000 150.000  
6 Tôm sú Kg 240.000 260.000  
7 Tôm thẻ (Giống) Con   80  
8 Tôm sú (Giống) Con   50  
9 Cua xanh Kg 280.000 300.000  
10 Cua xanh (Giống) Con   1000  
11 Lúa thương phẩm kg 5.500   H.Đồng Xuân
12 Bắp kg 6.000    
13 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.200    
14 Giống keo lai giâm hom cây 800    
15 Lúa thịt Kg 7.000 – 7.200   h.Sơn Hòa
16 Gà thịt Kg 100.00 – 130.000    
17 Heo hơi Kg 85.000 – 100.000    
18 Heo con Kg 165.000 – 170.000    
19 Ngô hạt Kg 7.000 – 7.500    
20 Sắn tươi Kg 1.500   h.Phú Hòa
21 Gà thịt Kg 85.000 -88.000    
22 Heo hơi Kg 82.000 -86.000    
23 Heo con Kg 150.000 –160.000    
24 Cây khóm Cây 550 -700    
25 Heo con giống Kg     H. Đông Hòa
26 Gà con giống (Minh Dư) con 11.000 12.000  
27 Gà con giống địa phương con 7.000 8.000  
28 Vịt xiêm con giống con 13.000 14.000  
29 Vịt con Long An con 10.000 11.000  
30 Gạo hoa vàng chất lượng Kg   16.000 HTX An Nghiệp, Tuy An
31 Chuối móc xanh An Lĩnh kg   8.000  
32 Tôm thẻ chân trắng loại 1 kg   120.000  

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo