Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 04/08/2020 16:51:11, bởi: hoangoanh)

(Từ 04/8 - 17/8/2020)


STT Mặt hàng ĐVT Giá cả Ghi chú
Mua Bán
1 Bột bắp Kg 7.000 8.000 Huyện Tây Hòa
2 Ngô hạt Kg 6.500 7.000 nt
3 Heo (giống) Kg 170.000 175.000 nt
4 Lúa (thịt) Kg 6.500 7.000 nt
5 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000 nt
6 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000 nt
7 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 10.000 11.000 nt
8 Gà con giống địa phương (2 ngày tuổi) Con 8.000 10.000 nt
9 Gạo hoa vàng chất lượng Kg   16.000 HTXNN xã An Nghiệp,
10 Chuối móc xanh An Lĩnh kg   10.000 Huyện Tuy An
11 Tôm thẻ chân trắng loại 1 kg   120.000 nt
12 Bơ An Xuân kg   15.000 nt
13 Gà con giống (Minh Dư) con 13.000 14.000 nt
14 Gà con giống địa phương con 7.000   8.000 nt
15 Vịt xiêm con giống con 13.000 14.000 nt
16 Vịt con Long An con 10.000 11.000 nt
17 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 10.000   Giá mua của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
18 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   32.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
19 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.000   Giá mua của Cty CPCB  FOCOCEV (hàm lượng tinh bột 30%)
20 Hồ tiêu (hạt khô) kg   47.000 Giá mua của các cơ sở chế biến
21 Lúa thịt Kg 6.800 – 7.000   Huyện Phú Hòa
22 Sắn tươi Kg 1.500   nt
23 Gà thịt Kg 80.000 -85.000   nt
24 Heo hơi Kg 90.000   nt
25 Heo con Kg 150.000   nt
26 Cây khóm Cây 550 -700   nt
27 Gà con giống (Minh Dư) con 13.000 14.000 Thị xã Đông Hòa
28 Gà con giống địa phương con 7.000   8.000 nt
29 Vịt xiêm con giống con 13.000 14.000 nt
30 Vịt con Long An con 10.000 11.000 nt

*Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo