Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 19/08/2020 10:12:38, bởi: hoangoanh)

(Từ 19/8 - 30/8)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ (Đồng) GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 780.000    
Tx Sông Cầu
2 Tôm hùm xanh Kg 480.000   nt
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   100.000 nt
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   20.000 nt
5 Tôm thẻ Kg 120.000 140.000 nt
6 Tôm sú Kg 220.000 240.000 nt
7 Tôm thẻ (Giống) Con   80 nt
8 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
9 Cua xanh Kg 260.000 280.000 nt
10 Cua xanh (Giống) Con   1000 nt
11 Lúa thịt Kg 7.400   H.Phú Hòa
12 Sắn tươi Kg 1.500   nt
13 Gà thịt Kg 80.000   nt
14 Heo hơi Kg 80.000   nt
15 Heo con từ 25- 30 kg Kg 160.000   nt
16 Cây khóm Cây 550 -700   nt
17 Bột bắp Kg 7.000 8.000 H.Tây Hòa
18 Ngô hạt Kg 6.500 7.000 nt
19 Heo (giống) Kg 170.000 175.000 nt
20 Lúa (thịt) Kg 6.500 7.000 nt
21 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000 nt
22 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000 nt
23 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 10.000 11.000 nt
24 Gà con giống địa phương (2 ngày tuổi) Con 8.000 10.000 nt
25 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 260
(10.000đ/kg)
  Giá mua của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
26 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   32.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
27 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.000   Giá mua của Cty CPCB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
(hàm lượng 30% lượng tinh bột)
28 Hồ tiêu (hạt khô) kg   47.000 Giá mua của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
29 Gà con giống (Minh Dư) con 13.000 14.000 Tx.Đông Hòa
30 Gà con giống địa phương con 7.000   8.000 nt
31 Vịt xiêm con giống con 13.000 14.000 nt
32 Vịt con Long An con 9.000 10.000 nt
33 Lúa thịt Kg 7.400 – 7.600   H.Sơn Hòa
34 Gà thịt Kg 90.00 – 110.000   nt
35 Heo hơi Kg 85.000 – 100.000   nt
36 Heo con Kg 170.000 – 180.000   nt
37 Ngô hạt Kg 7.500 – 8.000   nt
 
* Bảng giá hàng hóa nông sản chỉ mang tính chất tham khảo