Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 04/09/2020 15:35:13, bởi: hoangoanh)

(Từ 04/9 - 15/9/2020)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ (Đồng) GHI CHÚ
Mua Bán
1 Gạo hoa vàng chất lượng Kg   16.000 HTXNN xã An Nghiệp, Tuy an
2 Chuối móc xanh An Lĩnh kg   10.000 H. Tuy An
3 Tôm thẻ chân trắng loại 1 kg   120.000 nt
4 Tôm hùm bông Kg 800.000    
Tx Sông Cầu
5 Tôm hùm xanh Kg 480.000   nt
6 Tôm hùm bông (Giống) Con   100.000 nt
7 Tôm hùm xanh (Giống) Con   20.000 nt
8 Tôm thẻ Kg 120.000 140.000 nt
9 Tôm sú Kg 220.000 240.000 nt
10 Tôm thẻ (Giống) Con   100 nt
11 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
12 Cua xanh Kg 260.000 280.000 nt
13 Cua xanh (Giống) Con   1.200 nt
14 Lúa thịt Kg 7.200   H.Phú Hòa
15 Sắn tươi Kg 1.500   nt
16 Gà thịt Kg 80.000   nt
17 Heo hơi Kg 75.000   nt
18 Heo con từ 25- 30 kg Kg 150.000   nt
19 Cây khóm Cây 550 -700   nt
20 Bột bắp Kg 7.000 8.000 H.Tây Hòa
21 Ngô hạt Kg 6.500 7.000 nt
22 Heo (giống) Kg 170.000 175.000 nt
23 Lúa (thịt) Kg 6.500 7.000 nt
24 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000 nt
25 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000 nt
26 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 10.000 11.000 nt
27 Gà con giống địa phương (2 ngày tuổi) Con 8.000 10.000 nt
28 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 260
(10.000đ/kg)
  Giá mua của các cơ sở CB tại Sông Hinh
29 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   32.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
30  
 
 
Sắn củ tươi nguyên liệu
 
 
 
kg
2.000   Giá mua của Cty CPCB Tinh Bột Sắn (hàm lượng 30% lượng tinh bột)
31 Hồ tiêu (hạt khô) kg   47.000 Giá mua của các CSCB tại Sông Hinh
32 Gà con giống (Minh Dư) con 13.000 14.000 Tx.Đông Hòa
33 Gà con giống địa phương con 7.000   8.000 nt
34 Vịt xiêm con giống con 13.000 14.000 nt
35 Vịt con Long An con 9.000 10.000 nt
36 Lúa thịt Kg 7.400 – 7.600   H.Sơn Hòa
37 Gà thịt Kg 90.00 – 110.000   nt
38 Heo hơi Kg 85.000 – 100.000   nt
39 Heo con Kg 170.000 – 180.000   nt
40 Ngô hạt Kg 7.500 – 8.000   nt

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo