Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 14/10/2020 09:16:24, bởi: hoangoanh)

(từ ngày 14/10 - 30/10/2020)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ
(Đồng)
GHI CHÚ
Mua Bán
1 Tôm hùm bông Kg 1.000.000    
Tx Sông Cầu
2 Tôm hùm xanh Kg 680.000   nt
3 Tôm hùm bông (Giống) Con   100.000 nt
4 Tôm hùm xanh (Giống) Con   30.000 nt
5 Tôm thẻ Kg 140.000 160.000 nt
6 Tôm sú Kg 230.000 250.000 nt
7 Tôm thẻ (Giống) Con   100 nt
8 Tôm sú (Giống) Con   50 nt
9 Cua xanh Kg 250.000 270.000 nt
10 Cua xanh (Giống) Con   1000 nt
11 Lúa DV 108 nguyên chủng Kg   12.000 HTXNN xã An Nghiệp, Tuy An
12 Lúa DV 108 xác nhận Kg   10.000 HTXNN xã An Nghiệp
13 Gạo hoa vàng chất lượng cao Kg   15.000 HTXNN xã An Nghiệp
14 Chuối móc xanh kg   16.000 h. Tuy An
15 Tôm thẻ chân trắng loại I kg   110.000 nt
16 Bột bắp Kg 7.000 8.000 H.Tây Hòa
17 Ngô hạt Kg 6.500 7.000 nt
18 Heo (giống) Kg 170.000 175.000 nt
19 Lúa (thịt) Kg 6.500 7.000 nt
20 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000 nt
21 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 14.000 15.000 nt
22 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 10.000 11.000 nt
23 Gà con giống địa phương (2 ngày tuổi) Con 8.000 10.000 nt
24 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 260
(10.000đ/kg)
  Giá của các CSCB tại huyện Sông Hinh
25 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   32.000 đ/kg Giá của các CSCB tại huyện Sông Hinh
26 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.200 đ/kg   Giá của Cty CPCB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
(hàm lượng 30% lượng tinh bột)
27 Heo con giống Kg 160.000 165.000 Tx Đông Hòa
28 Gà con giống (Minh Dư) con 13.000 14.000 nt
29 Gà con giống địa phương con 7.000 8.000 nt
30 Vịt xiêm con giống con 14.000 15.000 nt
31 Vịt con Long An con 8.000 9.000 nt
32 Lúa thịt Kg 7.700   H.Phú Hòa
33 Sắn tươi Kg 1.500   nt
34 Gà thịt Kg 80.000   nt
35 Heo hơi Kg 73.000   nt
36 Heo con từ 25- 30 kg Kg 130.000   nt
37 Cây khóm Cây 550 -700   nt

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo tại địa phương