Bảng giá hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 18/11/2020 15:39:56, bởi: hoangoanh)

(từ 18/11 - 17/12/2020)


STT MẶT HÀNG ĐVT GIÁ CẢ
(Đồng)
GHI CHÚ
Mua Bán
1 Lúa thịt Kg 7.600 – 8.000   H.Sơn Hòa
2 Gà thịt Kg 60.00 – 70.000    
3 Heo hơi Kg 78.000 – 85.000    
4 Heo con Kg 170.000 – 180.000    
5 Ngô hạt Kg 7.500 – 8.000    
6 Lúa thịt Kg   9.000 – 9.200 H.Phú Hòa
7 Sắn tươi Kg   1.500  
8 Gà thịt Kg   75.000 -80.000  
9 Heo hơi Kg   70.000  
10 Heo con từ 25- 30 kg Kg   130.000  
11 Cây khóm Cây   550 -700  
12 Heo con giống Kg 160.000 165.000 Tx.Đông Hòa
13 Gà con giống (Minh Dư) con 13.000 14.000  
14 Gà con giống địa phương con 7.000 8.000  
15 Vịt xiêm con giống con 14.000 15.000  
16 Vịt con Long An con 8.000 9.000  
17 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 260
(10.000đ/kg)
  Giá mua của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
18 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   32.000 đ/kg Giá bán của các cơ sở chế biến
19 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.200 đ/kg   Giá mua của Cty CPCB Tinh Bột Sắn (hàm lượng 30% tinh bột)
20 Hồ tiêu (hạt khô) kg   47.000 đ/kg Giá mua của các cơ sở chế biến
21 Giá gà ta thả vườn hoàn toàn kg   85.000 đ/kg Giá bán của nông dân
22 Tôm hùm bông Kg 1.100.000    
Tx Sông Cầu
23 Tôm hùm xanh Kg 880.000    
24 Tôm hùm bông (Giống) Con   110.000  
25 Tôm hùm xanh (Giống) Con   40.000  
26 Tôm thẻ Kg 150.000 170.000  
27 Tôm sú Kg 250.000 270.000  
28 Tôm thẻ (Giống) Con   100  
29 Tôm sú (Giống) Con   50  
30 Cua xanh Kg 260.000 280.000  
31 Cua xanh (Giống) Con   1200  
32 Bột bắp Kg 7.500 8.000 H.Tây Hòa
33 Ngô hạt Kg 7.000 8.000  
34 Heo con (giống) từ 9 – 10 kg Kg 300.000 320.000  
35 Heo con (thịt)  từ  9 - 10 kg Kg 200.000 220.000  
36 Lúa (thịt) Kg 6.500 7.000  
37 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 650.000 750.000  
38 Vịt xiêm con giống Con 13.000 15.000  
39 Gà con giống địa phương (2 ngày tuổi) Con 8.000 10.000  

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo tại địa phương