Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 19/09/2018 09:45:48, bởi: hoangoanh)

(từ 17/9 đến 23/9)



STT Tên mặt hàng ĐVT Giá cả Ghi chú
Mua Bán
1.        Kg 180.000 200.000 Đồng Xuân
2.        Sắn củ tươi Kg 2.160   24 độ bột
3.        Lúa thương phẩm Kg 5.500 6.000  
4.        Bắp lai Kg 5.800 6.300  
5.        Lúa giống PY1,PY2,PY8,
PY9, PY10,PY12,PY14,
PY15,ML49,ĐV108,
Kg 13.000 14.000  
6.        Keo lai giâm hom BV1, BV6, BV32, BV33 Cây   600  
7.        Bạch đàn đỏ Cây   1.000  
8.        Gỗ nguyên liệu làm giấy kg   1.020 Giá tại nhà máy Xuân Lãnh, Đồng Xuân
9.        Lúa DV 108 nguyên chủng Kg   12.000 HTXNN xã An Nghiệp
10.    Lúa DV 108 xác nhận Kg   10.000 HTXNN xã An Nghiệp
11.    Gạo hoa vàng chất lượng cao Kg   15.000 HTXNN xã An Nghiệp
12.    Mủ cao su  ( mủ nước) Độ 260   Sông Hinh
13.    Mủ cao su sau chế biến ( mủ tờ) kg   28.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
14.    Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.800   Giá mua của Công ty CP CB Tinh Bột Sắn FOCOCEV ( hàm lượng 30% lượng tinh bột)
15.    Hồ tiêu kg 75.000   Giá bán của nông dân
16.    Rượu Tằm Chai   139.000 Tây Hòa
17.    Bột bắp Kg 7.500 đ 8.000  
18.    Ngô hạt Kg 5.500 đ 6.000  
19.    Heo (giống) Kg 50.000đ 60.000  
20.    Lúa (thịt) Kg 5.000 đ 5.500  
21.    Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 đ 700.000  

* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo