Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 26/09/2018 15:23:06, bởi: hoangoanh)

(từ 24/9 đến 30/9/2018)

     
    
 

Stt Mặt hàng ĐVT Giá cả
(đồng)
Ghi chú
Mua Bán
1.        Mủ cao su  ( mủ nước) Độ 260   H.Sông Hinh
2.        Mủ cao su sau chế biến ( mủ tờ) kg   28.000 các CS chế biến
3.        Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.800   Cy CPCB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
( hàng lượng 30% lượng tinh bột)
4.        Hồ tiêu kg 75.000   Giá bán của nông dân
5.        Heo con giống Kg 63.000 65.000 H.Đông Hòa
6.        Gà con giống con 17.000 18.000  
7.        Vịt xiêm giống con 20.000 21.000  
8.        Vịt con Long an con 12.000 13.000  
9.        Tôm hùm bông Kg 1,550,000    Tx.Sông Cầu
10.   Tôm hùm xanh Kg 880,000    
11.   Tôm hùm bông (Giống) Con 170.000    
12.   Tôm hùm xanh (Giống) Con 22.000    
13.   Tôm thẻ Kg 100.000    
14.   Tôm sú Kg 180.000    
15.   Tôm thẻ (Giống) Con 100    
16.   Tôm sú (Giống) Con 26    
17.   Cua xanh Kg 185.000    
18.   Cua xanh (Giống) Con 6    
19.   Kg 180.000 200.000 thịt hơi (Đồng Xuân)
20.   Sắn củ tươi Kg 2.960   25 độ bột
21.   Lúa thương phẩm Kg 5.500 6.000  
22.   Bắp lai Kg 5.800 6.300  
23.   Lúa giống PY1,PY2,PY8,
PY9, PY10,PY12,PY14,
PY15,ML49,ĐV108,
Kg 13.000 14.000  
24.   Giống keo lai giâm hom BV1, BV6, BV32, BV33… Cây   600  
25.   Bạch đàn đỏ Cây   1.000  
26.   Gỗ nguyên liệu làm giấy kg   1.020 Giá tại nhà máy Xuân Lãnh, Đồng Xuân
27.   Dê giống kg   110.000 Tp Tuy Hòa
28.   Thỏ con   50.000  
29.   Cá ngừ đại dương kg   220.000  
 

* bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo