Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 02/10/2018 16:31:17, bởi: hoangoanh)

Từ 01/10 đến 09/10/2018


 
 

Stt Mặt hàng ĐVT Giá cả
(đồng)
Ghi chú
Mua Bán
1.        Mủ cao su  ( mủ nước) Độ 260   H.Sông Hinh
2.        Mủ cao su sau chế biến ( mủ tờ) kg   28.000 các CS chế biến
3.        Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.800   Cy CPCB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
( hàm lượng 30% tinh bột)
4.        Hồ tiêu kg 75.000   Giá bán của nông dân
5.        Tôm hùm bông Kg 1.500.000    Tx.Sông Cầu
6.        Tôm hùm xanh Kg 1.050.000    
7.        Tôm hùm bông (Giống) Con   150.000  
8.        Tôm hùm xanh (Giống) Con   27.000  
9.        Tôm thẻ Kg 110.000    
10.   Tôm sú Kg 250.000    
11.   Tôm thẻ (Giống) Con   95  
12.   Tôm sú (Giống) Con   30  
13.   Cua xanh Kg 210.000    
14.   Cua xanh (Giống) Con   500  
15.   Kg 180.000 200.000 thịt hơi (Đồng Xuân)
16.   Sắn củ tươi Kg 2.960   25 độ bột
17.   Lúa thương phẩm Kg 5.500 6.000  
18.   Bắp lai Kg 5.800 6.300  
19.   Lúa giống PY1,PY2,PY8,
PY9, PY10,PY12,PY14,
PY15,ML49,ĐV108,
Kg 13.000 14.000  
20.   Giống keo lai giâm hom BV1, BV6, BV32, BV33… Cây   600  
21.   Bạch đàn đỏ Cây   1.000  
22.   Gỗ nguyên liệu làm giấy kg   1.020 Giá tại nhà máy Xuân Lãnh, Đồng Xuân
23.   Dê giống kg   110.000 Tp Tuy Hòa
24.   Thỏ con   50.000  
25.   Cá ngừ đại dương kg   220.000  
26.   Lúa ĐV 108 nguyên chủng Kg   12.000 HTXNN xã An Nghiệp
27.   Lúa ĐV 108 xác nhận Kg   10.000 HTXNN xã An Nghiệp
28.   Gạo hoa vàng chất lượng cao Kg   15.000 HTXNN xã An Nghiệp
29.   Bột bắp Kg 7.500 8.000 h.Tây Hòa
30.   Ngô hạt Kg 5.500 6.000  
31.   Heo (giống) Kg 50.000 60.000  
32.   Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500  
33.   Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 700.000  
34.   Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 13.000 14.000  
35.   Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.000 10.000  
36.   Gà con (2 ngày tuổi) Con 20.000 21.000  
37.   Rượu Tằm Chai   139.000  xã Hòa Phong, h.Tây Hòa
 
 * Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo