Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 10/10/2018 15:55:01, bởi: hoangoanh)

Từ 08 - 14.10.2018


STT Mặt hàng Đơn vị tính Giá cả (đồng) Ghi chú
Mua bán
01 Lúa ĐV 108 nguyên chủng Kg   12.000 HTXNN xã An Nghiệp
02 Lúa ĐV 108 xác nhận Kg   10.000 HTXNN xã An Nghiệp
03 Gạo hoa vàng chất lượng cao Kg   15.000 HTXNN xã An Nghiệp
04 Heo con giống Kg 68.000 70.000 H. Đông Hòa
05 Gà con giống (Minh Dư) con 26.000 27.000  
06 Gà con giống địa phương con 20.000 21.000  
07 Vịt xiêm giống con 22.000 23.000  
08 Vịt con Long an con 13.000 14.000  
09 Lúa thịt Kg 5.6000 – 6.300   H. Phú Hòa
10 Gà thịt Kg 63.000 – 100.000    
11 Heo hơi Kg 52.000 –57.000    
12 Cây khóm Cây 500-600    
13 Bạch đàn Cây 200    
14 Keo lai dâm hom Cây 200    
15 Bột bắp Kg 7.500 8.000 H. Tây Hòa
16 Ngô hạt Kg 5.500 6.000  
17 Heo (giống) Kg 50.000 60.000  
18 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500  
19 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 700.000  
20 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 13.000 14.000  
21 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.000 10.000  
22 Gà con (2 ngày tuổi) Con 20.000 21.000  
23 Rượu Tằm Chai   139.000 Xã Hòa Phong,h. Tây Hòa
24 Mủ cao su  ( mủ nước) Độ 260   Giá mua của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
25 Mủ cao su sau chế biến ( mủ tờ) kg   28.000 Giá bán của các cơ sở chế biến tại Sông Hinh
26 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.700   Giá mua của Công ty CP CB Tinh Bột Sắn FOCOCEV (hàm lượng 30% tinh bột)
27 Hồ tiêu kg 75.000   Giá bán của nông dân
28 Kg 180.000 200.000 Giá bò thịt hơi tại Đồng Xuân
29 Sắn củ tươi Kg 3.000   30 độ bột
30 Lúa thương phẩm Kg 5.500 6.000  
31 Bắp lai Kg 5.800 6.300  
32 Giống keo lai giâm hom BV1, BV6, BV32, BV33… Cây   650  
33 Bạch đàn đỏ Cây   1.000  
34 Gỗ nguyên liệu làm giấy kg   1.030 Giá tại nhà máy Xuân Lãnh, Đồng Xuân
 
* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo