Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 26/10/2018 09:28:37, bởi: hoangoanh)

Từ ngày 22/10 đến 31/10


TT Tên mặt hàng ĐVT Giá cả Ghi chú
Mua (đồng) Bán
(đồng)
1 Giá thịt Bò Kg 180.000 200.000 Giá thịt hơi tại các điểm mổ bò trên địa bàn huyện Đồng Xuân
2 Sắn củ tươi Kg 3.000 - Giá thu mua tại Nhà máy SX tinh bột sắn Đồng Xuân (hàm lượng tinh bột 30%)
3 Lúa giống cấp nguyên chủng do Trung tâm Giống &KTCT Phú Yên sản xuất, gồm: PY1,PY2,PY8, PY9, PY10, PY13,PY14, ML49, ĐV108, CH133, OM2695-2 Kg - 14.000 Giá bán tại các hộ KD mua, bán lúa giống trên địa bàn huyện.
4 Giống keo lai giâm hom BV1, BV6, BV32, BV33… Cây - 700 Giá bán tại các vườn ươm trên địa bàn huyện
5 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.035 - Giá thu mua tại Công ty TNHH Năng lượng Phú Yên; ĐC: thôn Long Thạch,  xã Xuân Long, H. Đồng Xuân
6 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 260   Giá mua của các cơ sở chế biến và cũng là giá bán của nông dân
7 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   28.000 Giá bán của các cơ sở chế biến
8   kg 2.700   Giá mua của Công ty CP CB Tinh Bột Sắn FOCOCEV
( hàm lượng 30% lượng tinh bột)
9   kg 75.000   Giá bán của nông dân
10 Cà phê (quả tươi) Kg 7.500 8.000 H. Tây Hòa
11 Ngô hạt Kg 5.500 6.000 nt
12 Heo (giống) Kg 50.00 60.000 nt
13 Lúa (thịt) Kg 5.000 5.500 nt
14 Mía (từ 7- 10 chữ đường) Tấn 600.000 700.000 nt
15 Vịt nuôi thịt (2 ngày tuổi) Con 13.000 14.000 nt
16 Vịt nuôi đẻ lấy trứng (2 ngày tuổi) Con 9.000 10.000 nt
17 Gà con (2 ngày tuổi) Con 20.000 21.000 nt
18 Dê giống  kg   100.000 Cường xã An Phú
Vũ xã An Phú
19 Thỏ con   50.000 Dân xã Bình Kiến
20 Cá ngừ đại duong kg   140.000 -155.000 Cảng cá Đông tác
21 Con cò C42 (bò)/ bao 25kg bao   215.000 Cửa hàng Bách lan
22 Con cò C15 (heo)/ Bao 25kg Bao   260.000 Cửa hàng Bách lan
23 Con cò C64 (Vịt)/ Bao 25kg bao   325.000 Cửa hàng Bách lan
24 Tôm hùm bông Kg     1,550,000  Thị xã Sông Cầu
25 Tôm hùm xanh Kg   1,000,000 nt
26 Tôm hùm bông (Giống) Con   180.000 nt
27 Tôm hùm xanh (Giống) Con   40.000 nt
28 Tôm thẻ Kg   100.000 nt
29 Tôm sú Kg   180.000 nt
30 Tôm thẻ (Giống) Con   100 nt
31 Tôm sú (Giống) Con   26 nt
32 Cua xanh Kg   185.000 nt
33 Cua xanh (Giống) Con   6 nt
             
 

 
 * bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo