Bảng giá tham khảo hàng hóa nông sản tại địa phương

(Ngày đăng: 31/10/2018 11:03:14, bởi: hoangoanh)

Từ 01/11 đến 06/11/2018



TT Tên mặt hàng ĐVT Giá cả Ghi chú
Mua (đồng) Bán
(đồng)
1 Giá thịt Bò Kg 180.000 200.000 Giá thịt hơi tại các điểm mổ bò trên h.Đồng Xuân
2 Sắn củ tươi Kg 3.000 - Giá thu mua tại Nhà máy SX tinh bột sắn Đồng Xuân (hàm lượng tinh bột 30%)
3 Lúa giống cấp nguyên chủng do Trung tâm giống &KTCT Phú Yên sản xuất, gồm: PY1,PY2,PY8, PY9, PY10, PY13,PY14, ML49, ĐV108, CH133, OM2695-2 Kg - 14.000 Giá bán tại các hộ KD mua, bán lúa giống trên địa bàn huyện Đồng Xuân.
4 Giống keo lai giâm hom BV1, BV6, BV32, BV33… Cây - 700 Giá bán tại các vườn ươm trên địa bàn h.Đồng Xuân
5 Gỗ nguyên liệu làm giấy (Keo, bạch đàn, xà cừ,…) kg 1.050 - Giá thu mua tại Công ty TNHH Năng lượng Phú Yên;  H. Đồng Xuân
6 Dê giống kg   100.000 Tp Tuy Hòa
7 Thỏ con   50.000 nt
8 Cá ngừ đại duong kg   145.000 -165.000 nt
9 Con cò C42 (bò), Bao 25kg kg   215.000 nt
10 Con cò C15 (heo), Bao 25kg Kg   260.000 nt
11 Con cò C64 (Vịt), Bao 25kg kg   325.000 nt
12 Tôm hùm bông Kg 1.650.000   Tx Sông Cầu
13 Tôm hùm xanh Kg 1050.000   nt
14 Tôm hùm bông (Giống) Con   200.000 nt
15 Tôm hùm xanh (Giống) Con   42.000 nt
16 Tôm thẻ Kg 110.000 120.000 nt
17 Tôm sú Kg 190.000 230.000 nt
18 Tôm thẻ (Giống) Con   99 nt
19 Tôm sú (Giống) Con   32 nt
20 Cua xanh Kg 200.000 220.000 nt
21 Cua xanh (Giống) Con   600 nt
22 Mủ cao su  (mủ nước) Độ 260   H. Sông Hinh
23 Mủ cao su sau chế biến (mủ tờ) kg   28.000 Giá bán của các cơ sở chế biến h. Sông Hinh
24 Sắn củ tươi nguyên liệu kg 2.800   Giá mua của Công ty CP CB Tinh Bột Sắn FOCOCEV h. Sông Hinh ( hàm lượng 30% lượng tinh bột)
25 Hồ tiêu kg 75.000   Giá bán của nông dân
26 Lúa thịt Kg 5.300 -6.500   Huyện Phú Hòa
27 Gà thịt Kg 60.000 -85.000   nt
28 Heo hơi Kg 50.000 -53.000   nt
29 Cây khóm Cây 500 -600   nt
30 Bạch đàn Cây 200   nt
31 Keo lai dâm hom Cây 200   nt

 
* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo